nước máy

Học thuật
Thân thiện
nước máy

Người phụ nữ mở vòi nước máy để rửa rau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nước dùng cho sinh hoạt hằng ngày, được cung cấp qua hệ thống đường ống chảy ra từ vòi: Chỉ loại nước đã qua xử lý, được dẫn từ nhà máy nước đến các hộ gia đình, cơ quan, nhà máy... thông qua một mạng lưới đường ống dẫn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà tôi mới được lắp đặt hệ thống nước máy. (Gia đình tôi mới được lắp đặt hệ thống cấp nước qua đường ống.)
    • Nước máythành phố này rất sạch an toàn để uống trực tiếp. (Nước được cung cấp qua đường ốngthành phố này rất sạch an toàn để uống trực tiếp.)
    • Tiền nước máy hàng tháng được tính theo lượng nước tiêu thụ. (Chi phí cho nước sử dụng hàng tháng được tính theo lượng nước đã dùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sử dụng nước máy": dùng nước được cấp từ hệ thống đường ống công cộng.

    • Người dân được khuyến khích sử dụng nước máy để đảm bảo vệ sinh. (Người dân được khuyến khích dùng nước từ hệ thống cấp nước để đảm bảo vệ sinh.)
  • "hệ thống nước máy": chỉ toàn bộ mạng lưới đường ống, trạm bơm nhà máy xử lý cung cấp nước.

    • Hệ thống nước máy của thị trấn cần được nâng cấp. (Mạng lưới cấp nước của thị trấn cần được cải tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Nước sạch (danh từ): nước đã được xử lý, đạt tiêu chuẩn để sử dụng trong sinh hoạt. (Nước máy một dạng nước sạch được cung cấp qua đường ống).
  • Nước thủy cục (danh từ): từ , đồng nghĩa với "nước máy", thường dùng trong văn bản hành chính hoặc kỹ thuật.
  • Nước vòi (danh từ): cách gọi thông tục, nhấn mạnh đặc điểm chảy ra từ vòi.
Từ đồng nghĩa
  • Nước thủy cục: nước do cơ quan quản lý nước cung cấp.
  • Nước vòi: nước chảy ra từ vòi (cách nói thông dụng).
Từ trái nghĩa
  • Nước giếng: nước được khai thác từ giếng đào hoặc giếng khoan.
  • Nước mưa: nước được hứng từ trời mưa.
  • Nước sông/hồ: nước lấy trực tiếp từ sông, hồ chưa qua xử lý.
Lưu ý sử dụng
  • "Nước máy" danh từ, không dạng động từ.
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh sinh hoạt đời sống, xây dựng hạ tầng dịch vụ công cộng.
  • Không nên nhầm lẫn với "nước máy" trong cụm từ chỉ nước dùng cho máy móc ( dụ: nước làm mát máy). Trong trường hợp đó, cụm danh từ (nước + dành cho + máy) chứ không phải một từ đơn lẻ với nghĩa như định nghĩa trên.
nước máy

Người phụ nữ mở vòi nước máy để rửa rau.

  1. d. Nước dùng cho sinh hoạt hằng ngày, dẫn bằng ống chì vào nhà hay vào phố chảy ra qua vòi.